新竹市 xīnzhú shì
volume volume

Từ hán việt: 【tân trúc thị】

Đọc nhanh: 新竹市 (tân trúc thị). Ý nghĩa là: Tân Trúc, thành phố ở phía bắc Đài Loan nổi tiếng với các ngành công nghệ cao.

Ý Nghĩa của "新竹市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tân Trúc, thành phố ở phía bắc Đài Loan nổi tiếng với các ngành công nghệ cao

Hsinchu, city in north Taiwan noted for its high tech industries

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新竹市

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 爆竹 bàozhú 迎新春 yíngxīnchūn

    - Pháo hoa rực rỡ chào đón năm mới.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 开辟 kāipì 了 le 新 xīn 市场 shìchǎng

    - Công ty đã khai thác thị trường mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 迁移 qiānyí 到 dào 新 xīn 的 de 城市 chéngshì

    - Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 开拓 kāituò 新 xīn 的 de 市场 shìchǎng 领域 lǐngyù

    - Họ đang mở rộng các lĩnh vực thị trường mới.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 开拓 kāituò 新 xīn 市场 shìchǎng

    - Anh ấy đang mở rộng thị trường mới.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 工业 gōngyè 地区 dìqū 兴起 xīngqǐ 一座 yīzuò 新 xīn 城市 chéngshì

    - Một thành phố mới đang nổi lên trong khu vực công nghiệp này.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 的 de 空气 kōngqì 比 bǐ 城市 chéngshì 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở nông thôn trong lành hơn ở thành phố.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 物色 wùsè 新 xīn 的 de 市场 shìchǎng

    - Công ty đang tìm kiếm thị trường mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao