Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 峡
峽
陜
峡 là gì? 峡 (Giáp, Hiệp, Hạp). Bộ Sơn 山 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ丨一丶ノ一ノ丶). Từ ghép với 峡 : 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà, 海峽 Eo biển., 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà, 海峽 Eo biển., 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà Chi tiết hơn...