新址 xīnzhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tân chỉ】

Đọc nhanh: 新址 (tân chỉ). Ý nghĩa là: địa chỉ mới; địa điểm mới.

Ý Nghĩa của "新址" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新址 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. địa chỉ mới; địa điểm mới

某个机构的新的地址

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新址

  • volume volume

    - 他 tā 搬家 bānjiā 了 le 没 méi 留下 liúxià 新 xīn 地址 dìzhǐ

    - anh ta chuyển nhà rồi, không để lại địa chỉ nhà.

  • volume volume

    - 一弯 yīwān 新月 xīnyuè

    - một vành trăng lưỡi liềm

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 一 yī 刬 chǎn 都 dōu 是 shì 新 xīn 的 de

    - đều là đồ mới; tất cả đều là mới.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 全新 quánxīn 的 de 商业模式 shāngyèmóshì 诞生 dànshēng 了 le

    - Một loại mô hình kinh doanh hoàn toàn mới đã ra đời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发现 fāxiàn 了 le 新 xīn 的 de 遗址 yízhǐ

    - Họ đã phát hiện ra di chỉ mới.

  • volume volume

    - 已 yǐ 开会讨论 kāihuìtǎolùn 了 le 新 xīn 学校 xuéxiào 的 de 选址 xuǎnzhǐ

    - Cuộc họp đã được tổ chức để thảo luận về địa điểm trường mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 址›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYLM (土卜中一)
    • Bảng mã:U+5740
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao