新会市 xīn huì shì
volume volume

Từ hán việt: 【tân hội thị】

Đọc nhanh: 新会市 (tân hội thị). Ý nghĩa là: Thành phố Xinhui ở Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "新会市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新会市 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thành phố Xinhui ở Quảng Đông

Xinhui city in Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新会市

  • volume volume

    - 会议 huìyì 底下 dǐxià 安排 ānpái 了 le 新 xīn 的 de 任务 rènwù

    - Sau cuộc họp sẽ có nhiệm vụ mới được sắp xếp.

  • volume volume

    - 在 zài 这次 zhècì 运动会 yùndònghuì 上 shàng 二 èr 百米赛跑 bǎimǐsàipǎo 又 yòu 刷新 shuāxīn 了 le 本市 běnshì 的 de 记录 jìlù

    - trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 迁移 qiānyí 到 dào 新 xīn 的 de 城市 chéngshì

    - Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 学会 xuéhuì 从 cóng 新 xīn 的 de 角度 jiǎodù 看待 kàndài 她 tā

    - Anh ấy đã học được cánh nhìn nhận cô ấy theo góc nhìn mới.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 通过 tōngguò 这次 zhècì 机会 jīhuì 重新做人 chóngxīnzuòrén

    - Anh hy vọng sẽ tận dụng cơ hội này để làm lại cuộc đời.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 的 de 空气 kōngqì 比 bǐ 城市 chéngshì 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở nông thôn trong lành hơn ở thành phố.

  • volume volume

    - 平民 píngmín 们 men 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 集会 jíhuì 反对 fǎnduì 他们 tāmen 的 de 新 xīn 市长 shìzhǎng

    - Công dân đang tập hợp trên quảng trường để phản đối thị trưởng mới của họ.

  • - 每周 měizhōu 我 wǒ 都 dōu 会 huì 去 qù 蔬菜 shūcài 市场 shìchǎng 买 mǎi 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài

    - Mỗi tuần tôi đều đến chợ rau để mua rau tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao