新世界 xīn shìjiè
volume volume

Từ hán việt: 【tân thế giới】

Đọc nhanh: 新世界 (tân thế giới). Ý nghĩa là: tân thế giới.

Ý Nghĩa của "新世界" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新世界 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tân thế giới

未曾见过的新奇境界

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新世界

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 重新 chóngxīn 瓜分 guāfēn 世界 shìjiè

    - bọn đế quốc phân chia lại thế giới.

  • volume volume

    - 埋葬 máizàng 旧 jiù 世界 shìjiè , 建设 jiànshè 新世界 xīnshìjiè

    - Phá bỏ thế giới cũ, xây dựng thế giới mới.

  • volume volume

    - 他 tā 刷新 shuāxīn 了 le 世界纪录 shìjièjìlù

    - Anh ấy phá kỷ lục thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 创下 chuàngxià 了 le 新 xīn 的 de 世界纪录 shìjièjìlù

    - Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới mới.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 广播电台 guǎngbōdiàntái 向 xiàng 全世界 quánshìjiè 播送 bōsòng 新闻 xīnwén

    - Đài phát thanh Bắc Kinh phát sóng tin tức đến toàn thế giới.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 宇宙 yǔzhòu 起源 qǐyuán 的 de 新 xīn 理论 lǐlùn 被 bèi 世界 shìjiè 上 shàng 很多 hěnduō 著名 zhùmíng 的 de 天文学家 tiānwénxuéjiā 批 pī 得 dé 体无完肤 tǐwúwánfū

    - Các lý thuyết mới về nguồn gốc vũ trụ đã bị nhiều nhà thiên văn học nổi tiếng trên thế giới chỉ trích một cách không thương tiếc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 新 xīn 的 de 世界 shìjiè 形势 xíngshì 下 xià 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 怎样 zěnyàng 理解 lǐjiě 全球 quánqiú 贫富悬殊 pínfùxuánshū 的 de 问题 wèntí 呢 ne

    - Trong tình hình thế giới mới này, chúng ta nên hiểu thế nào về sự chênh lệch giàu nghèo trên toàn cầu?

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 珍贵 zhēnguì 的 de 是 shì 亲情 qīnqíng

    - Điều quý giá nhất thế giới chính là tình cảm gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao