新上市 xīn shàngshì
volume volume

Từ hán việt: 【tân thượng thị】

Đọc nhanh: 新上市 (tân thượng thị). Ý nghĩa là: đầu mùa.

Ý Nghĩa của "新上市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新上市 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu mùa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新上市

  • volume volume

    - 新书 xīnshū 将 jiāng 在 zài 书店 shūdiàn 上市 shàngshì

    - Sách mới sẽ có mặt tại các hiệu sách.

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 已经 yǐjīng 上市 shàngshì 了 le

    - Sản phẩm mới đã được đưa ra thị trường.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 新鲜 xīnxiān 鱿鱼 yóuyú

    - Chúng tôi đã mua mực tươi ở chợ.

  • volume volume

    - 欣悉 xīnxī 贵 guì 公司 gōngsī 新 xīn 产品 chǎnpǐn 已 yǐ 推出 tuīchū 上市 shàngshì

    - Tôi rất vui khi biết rằng sản phẩm mới của công ty bạn đã được tung ra thị trường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 等 děng 新手机 xīnshǒujī 上市 shàngshì

    - Tôi đang chờ điện thoại mới ra mắt.

  • volume volume

    - 平民 píngmín 们 men 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 集会 jíhuì 反对 fǎnduì 他们 tāmen 的 de 新 xīn 市长 shìzhǎng

    - Công dân đang tập hợp trên quảng trường để phản đối thị trưởng mới của họ.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 苹果 píngguǒ 已经 yǐjīng 上市 shàngshì 了 le

    - Táo mới đã bắt đầu bán ra thị trường.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 新鲜 xīnxiān 的 de 豌豆 wāndòu

    - Ở chợ có đậu Hà Lan tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao