斤斧 jīn fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cân phủ】

Đọc nhanh: 斤斧 (cân phủ). Ý nghĩa là: Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách..

Ý Nghĩa của "斤斧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斤斧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斤斧

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 百儿八十 bǎiérbāshí 斤 jīn 也 yě 并 bìng 不吃 bùchī 劲 jìn

    - anh ta gánh hàng trăm cân cũng không thấy khó nhọc.

  • volume volume

    - 二十 èrshí 筐梨重 kuānglízhòng 一千 yīqiān 八百斤 bābǎijīn , 平均 píngjūn 每筐 měikuāng 重 zhòng 九十斤 jiǔshíjīn

    - hai chục sọt lê nặng 1800 cân, trung bình mỗi sọt nặng 90 cân.

  • volume volume

    - 他 tā 掂量 diānliáng 了 le 一下 yīxià 西瓜 xīguā , 说 shuō 有 yǒu 八斤 bājīn 来重 láizhòng

    - anh ấy ước chừng quả dưa hấu, bảo nặng tám cân trở lại.

  • volume volume

    - 他 tā 抓 zhuā 着 zhe 斧头 fǔtóu 的 de 柯 kē

    - Anh ấy cầm cán rìu.

  • volume volume

    - 他 tā 再次 zàicì 挥动 huīdòng 他 tā 的 de 斧头 fǔtóu

    - Anh ấy vẫy tiếp cái rìu của anh ấy.

  • volume volume

    - 香菜 xiāngcài 多少 duōshǎo 钱 qián 一斤 yījīn

    - Rau mùi nửa cân bao tiền?

  • volume volume

    - 他 tā 最少 zuìshǎo 有 yǒu 70 公斤 gōngjīn 重 zhòng

    - Anh ta nặng ít nhất 70 kg.

  • volume volume

    - 他 tā 一个月 yígèyuè 内能 nèinéng 减掉 jiǎndiào 5 斤 jīn 体重 tǐzhòng

    - Anh ấy đã có thể giảm được 5kg trong một tháng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân , Cấn
    • Nét bút:ノノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HML (竹一中)
    • Bảng mã:U+65A4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKHML (金大竹一中)
    • Bảng mã:U+65A7
    • Tần suất sử dụng:Cao