斜斜 xié xié
volume volume

Từ hán việt: 【tà tà】

Đọc nhanh: 斜斜 (tà tà). Ý nghĩa là: tà tà.

Ý Nghĩa của "斜斜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斜斜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tà tà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜斜

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī 的 de 质感 zhìgǎn

    - Tôi yêu kết cấu của kiểu sợi chéo.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 深 shēn 又 yòu 丰富 fēngfù 的 de 斜纹 xiéwén 帆布 fānbù

    - Vải canvas có màu sắc đậm và phong phú.

  • volume volume

    - 打斜 dǎxié 坐在 zuòzài 一边 yībiān 儿 ér

    - ngồi lệch một bên.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 因 yīn 地震 dìzhèn 而 ér 倾斜 qīngxié

    - Ngôi nhà bị nghiêng do động đất.

  • volume volume

    - 她 tā 斜靠 xiékào 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy dựa vào lan can

  • volume volume

    - 剧院 jùyuàn 的 de 斜 xié 对 duì 过 guò 有家 yǒujiā 书店 shūdiàn

    - xéo xéo với nhà hát là nhà sách.

  • volume volume

    - 打牮拨 dǎjiànbō 正 zhèng ( 房屋 fángwū 倾斜 qīngxié , 用长 yòngcháng 木头 mùtou 支起 zhīqǐ 弄 nòng 正 zhèng )

    - chống nhà lên cho thẳng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 超越 chāoyuè 对手 duìshǒu 时要 shíyào 目不斜视 mùbùxiéshì

    - Khi chúng ta vượt qua đối thủ, chúng ta không được chuyển mắt sang hướng khác!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao