斜刮 xié guā
volume volume

Từ hán việt: 【tà quát】

Đọc nhanh: 斜刮 (tà quát). Ý nghĩa là: vạt.

Ý Nghĩa của "斜刮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斜刮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vạt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜刮

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 锅 guō 刮 guā 干净 gānjìng 了 le

    - Anh ấy cạo sạch nồi.

  • volume volume

    - 从 cóng 斜井 xiéjǐng 下去 xiàqù 一百米 yìbǎimǐ , 就 jiù 到 dào 工作面 gōngzuòmiàn

    - từ giếng nghiêng đi thêm 100m là tới chỗ làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 斜 xié

    - Anh ấy họ Tà.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 老师 lǎoshī 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy bị giáo viên mắng vì đi muộn.

  • volume volume

    - 骄风 jiāofēng 刮得 guādé 树枝 shùzhī 乱 luàn 颤 chàn

    - Gió mạnh thổi đến mức cành cây rung chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 刮 guā 大家 dàjiā 的 de 钱 qián

    - Anh ta luôn vơ vét tiền của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 刮风 guāfēng 天 tiān

    - Anh ấy thích những ngày có gió.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 刮 guā 别人 biérén 的 de 钱 qián

    - Anh ta thích vơ vét tiền của người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HRLN (竹口中弓)
    • Bảng mã:U+522E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao