斜 xié
volume volume

Từ hán việt: 【tà.gia】

Đọc nhanh: 斜 (tà.gia). Ý nghĩa là: nghiêng; chéo; xéo; lệch, không thẳng; không đứng đắn; lệch; nghiêng, họ Tà. Ví dụ : - 那面墙微微倾斜。 Bức tường đó hơi nghiêng.. - 那座塔有点斜了。 Tòa tháp đó hơi nghiêng rồi.. - 书架上的书斜了。 Sách trên kệ không thẳng.

Ý Nghĩa của "斜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

斜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghiêng; chéo; xéo; lệch

跟平面或直线既不平行也不垂直的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 面墙 miànqiáng 微微 wēiwēi 倾斜 qīngxié

    - Bức tường đó hơi nghiêng.

  • volume volume

    - 那座 nàzuò 塔 tǎ 有点 yǒudiǎn 斜 xié 了 le

    - Tòa tháp đó hơi nghiêng rồi.

斜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thẳng; không đứng đắn; lệch; nghiêng

不正;歪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 斜 xié 了 le

    - Sách trên kệ không thẳng.

  • volume volume

    - 眉毛 méimao 画斜 huàxié 了 le 不 bù 协调 xiétiáo

    - Lông mày vẽ lệch không hài hòa.

斜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Tà

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 斜 xié

    - Anh ấy họ Tà.

  • volume volume

    - 斜 xié 弟弟 dìdì 聪明 cōngming 又 yòu 可爱 kěài

    - Em trai Tà thông minh và đáng yêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī 的 de 质感 zhìgǎn

    - Tôi yêu kết cấu của kiểu sợi chéo.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 深 shēn 又 yòu 丰富 fēngfù 的 de 斜纹 xiéwén 帆布 fānbù

    - Vải canvas có màu sắc đậm và phong phú.

  • volume volume

    - 打斜 dǎxié 坐在 zuòzài 一边 yībiān 儿 ér

    - ngồi lệch một bên.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 因 yīn 地震 dìzhèn 而 ér 倾斜 qīngxié

    - Ngôi nhà bị nghiêng do động đất.

  • volume volume

    - 她 tā 斜靠 xiékào 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy dựa vào lan can

  • volume volume

    - 剧院 jùyuàn 的 de 斜 xié 对 duì 过 guò 有家 yǒujiā 书店 shūdiàn

    - xéo xéo với nhà hát là nhà sách.

  • volume volume

    - 打牮拨 dǎjiànbō 正 zhèng ( 房屋 fángwū 倾斜 qīngxié , 用长 yòngcháng 木头 mùtou 支起 zhīqǐ 弄 nòng 正 zhèng )

    - chống nhà lên cho thẳng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 超越 chāoyuè 对手 duìshǒu 时要 shíyào 目不斜视 mùbùxiéshì

    - Khi chúng ta vượt qua đối thủ, chúng ta không được chuyển mắt sang hướng khác!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao