料豆儿 liào dòu er
volume volume

Từ hán việt: 【liệu đậu nhi】

Đọc nhanh: 料豆儿 (liệu đậu nhi). Ý nghĩa là: đậu nuôi gia súc.

Ý Nghĩa của "料豆儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

料豆儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu nuôi gia súc

喂牲口的黑豆、黄豆等,一般煮熟或炒熟也说料豆子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 料豆儿

  • volume volume

    - 材料 cáiliào 白白 báibái 糟蹋 zāotà 了 le , 怪 guài 可惜 kěxī 了 le 儿 ér 的 de

    - nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.

  • volume volume

    - 姜 jiāng 、 肉豆蔻 ròudòukòu 、 肉桂 ròuguì 、 胡椒 hújiāo 、 丁香 dīngxiāng 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 香料 xiāngliào

    - Gừng, hạt khổ sâm, quế, tiêu và đinh hương đều là các loại gia vị thường được sử dụng.

  • volume volume

    - 料豆儿 liàodòuer

    - đậu nuôi gia súc

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 倒 dào 一点儿 yīdiǎner 饮料 yǐnliào 吗 ma ?

    - Có thể rót giúp tôi một chút đồ uống được không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 土豆丝 tǔdòusī 儿 ér

    - Tôi thích ăn khoai tây sợi.

  • volume volume

    - 土豆 tǔdòu 上 shàng 的 de 芽儿 yáér 要 yào 去掉 qùdiào

    - Mầm trên khoai tây cần phải bỏ đi.

  • volume volume

    - 早餐 zǎocān 来 lái 碗 wǎn 豆腐脑儿 dòufǔnǎoer

    - Bữa sáng có bát tào phớ.

  • volume volume

    - 要 yào 多 duō 打 dǎ 粮食 liángshí 就要 jiùyào 舍得 shède 下本儿 xiàběnér , 勤 qín 灌溉 guàngài , 多上 duōshàng 肥料 féiliào , 加强 jiāqiáng 田间管理 tiánjiānguǎnlǐ

    - muốn thu hoạch được nhiều lương thực phải dám bỏ vốn, chăm tưới, bón nhiều phân, tăng cường chăm sóc đồng ruộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao