斑猪 bān zhū
volume volume

Từ hán việt: 【ban trư】

Đọc nhanh: 斑猪 (ban trư). Ý nghĩa là: lợn lang.

Ý Nghĩa của "斑猪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斑猪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợn lang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斑猪

  • volume volume

    - 他 tā 胖得 pàngdé 像头 xiàngtóu 猪 zhū

    - Anh ấy béo như con lợn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 星星 xīngxing 雀斑 quèbān

    - Mặt anh ta có những nốt tàn nhang nhỏ.

  • volume volume

    - 馇 chā 猪食 zhūshí

    - khuấy cám heo.

  • volume volume

    - 侍弄 shìnòng 猪 zhū

    - chăm sóc heo.

  • volume volume

    - 值得 zhíde 打飞 dǎfēi 的 de 去 qù 吃 chī 的 de 美食 měishí , 难道 nándào 仅仅只是 jǐnjǐnzhǐshì 餐桌上 cānzhuōshàng 最 zuì 接地 jiēdì 气 qì 的 de 猪 zhū

    - Món ăn ngon xứng đáng để làm chuyến bay tới thử, chẳng lẽ lại là thứ thịt lợn bình thường trên bàn ăn sao.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从没 cóngméi 尝过 chángguò 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 美味 měiwèi 的 de 猪 zhū 血肠 xuècháng 吗 ma

    - Bạn chưa bao giờ thử món xúc xích huyết ngon của bà

  • volume volume

    - 农场 nóngchǎng 有 yǒu 很多 hěnduō 品种 pǐnzhǒng 的 de 猪 zhū

    - Trang trại có nhiều giống lợn khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 收工 shōugōng 回家 huíjiā , 还 hái 捎带 shāodài 挑些 tiāoxiē 猪草 zhūcǎo

    - hàng ngày anh ấy đi làm về, tiện thể còn gánh về ít rau cho heo ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Văn 文 (+8 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGYKG (一土卜大土)
    • Bảng mã:U+6591
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao