敷裹 fū guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【phu khoả】

Đọc nhanh: 敷裹 (phu khoả). Ý nghĩa là: quần áo y tế.

Ý Nghĩa của "敷裹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敷裹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quần áo y tế

medical dressing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敷裹

  • volume volume

    - 他 tā 用布 yòngbù 包裹 bāoguǒ 得 dé 严严实实 yányánshishí 的 de

    - Anh ấy dùng vải bọc lại rất kín.

  • volume volume

    - 他 tā 详细 xiángxì 地 dì 敷陈 fūchén 了 le 计划 jìhuà

    - Anh ấy đã trình bày chi tiết kế hoạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 药 yào 敷 fū 在 zài 手臂 shǒubì 上 shàng

    - Anh ấy đắp thuốc lên cánh tay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 这些 zhèxiē 瓷器 cíqì 包裹 bāoguǒ 好 hǎo

    - Bạn phải bọc kỹ những đồ sứ này.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 有些 yǒuxiē 入不敷出 rùbùfūchū

    - Anh ta cảm thấy có chút không đủ chi tiêu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 给 gěi 电线 diànxiàn 裹 guǒ 上 shàng 绝缘胶布 juéyuánjiāobù

    - Bạn nên bọc băng cách điện vào dây điện.

  • volume volume

    - 他 tā 里外 lǐwài 都 dōu 冰 bīng 敷上 fūshàng 了 le

    - Anh ấy băng từ trong ra ngoài.

  • volume volume

    - 铁路 tiělù 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 敷设 fūshè 新 xīn 的 de 轨道 guǐdào

    - Công ty đường sắt đang lắp đặt đường ray mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+11 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ISOK (戈尸人大)
    • Bảng mã:U+6577
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao