整里 zhěng lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chỉnh lí】

Đọc nhanh: 整里 (chỉnh lí). Ý nghĩa là: Sửa lại; xắp xếp lại.

Ý Nghĩa của "整里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Sửa lại; xắp xếp lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 整里

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 在 zài 仓库 cāngkù 里 lǐ 整齐 zhěngqí 堆放 duīfàng

    - Sản phẩm được xếp gọn gàng trong kho.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 拾掇 shíduō 得 dé 整整齐齐 zhěngzhěngqíqí 的 de

    - trong phòng dọn dẹp ngăn nắp.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 摆设 bǎishè 得 dé 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Trong nhà bày biện rất gọn gàng.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 在 zài 田里 tiánlǐ 工作 gōngzuò , 面目 miànmù 黎黑 líhēi

    - Anh ấy làm việc cả ngày trong đồng, mặt mũi đen xì.

  • volume volume

    - 城 chéng 里面 lǐmiàn 的 de 街道 jiēdào 很 hěn 整洁 zhěngjié

    - Các đường phố trong thành rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 待 dài 着 zhe , 很少 hěnshǎo 出去 chūqù 玩儿 wáner

    - Anh ta cả ngày chỉ ở trong nhà, rất ít khi ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 男人 nánrén 整天 zhěngtiān 在 zài 外边 wàibian 忙 máng , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 他 tā 很少 hěnshǎo 管 guǎn

    - Chồng của tôi suốt ngày bận rộn ở bên ngoài và hiếm khi quan tâm đến việc nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao