数码照相机 shùmǎ zhàoxiàngjī
volume volume

Từ hán việt: 【số mã chiếu tướng cơ】

Đọc nhanh: 数码照相机 (số mã chiếu tướng cơ). Ý nghĩa là: máy ảnh kỹ thuật số.

Ý Nghĩa của "数码照相机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

数码照相机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy ảnh kỹ thuật số

digital camera

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 数码照相机

  • volume volume

    - 这台 zhètái 数码相机 shùmǎxiàngjī 很 hěn 轻便 qīngbiàn

    - Chiếc máy ảnh kỹ thuật số này rất gọn nhẹ.

  • volume volume

    - 数码相机 shùmǎxiàngjī 的 de 电池 diànchí 没电 méidiàn 了 le

    - Pin của máy ảnh kỹ thuật số đã hết.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 针孔 zhēnkǒng 照相机 zhàoxiàngjī 一样 yīyàng 翻转 fānzhuǎn 影像 yǐngxiàng

    - Nó lật hình ảnh giống như một máy ảnh lỗ kim.

  • volume volume

    - 货架 huòjià 上 shàng 陈列 chénliè 着 zhe 各种 gèzhǒng 牌号 páihào 的 de 照相机 zhàoxiàngjī

    - Nhiều loại máy ảnh được đặt trên kệ.

  • volume volume

    - 那张 nàzhāng 照片 zhàopiān 就是 jiùshì 用 yòng 哈苏 hāsū 相机 xiàngjī 拍 pāi 的 de

    - Bức ảnh đó được chụp với một Hasselblad.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 妈 mā 的 de 照相机 zhàoxiàngjī

    - Đây là máy ảnh của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一个 yígè 快速 kuàisù 照相机 zhàoxiàngjī

    - Tôi đã mua một máy ảnh chụp nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao