新闻工作者 xīnwén gōngzuò zhě
volume volume

Từ hán việt: 【tân văn công tá giả】

Đọc nhanh: 新闻工作者 (tân văn công tá giả). Ý nghĩa là: nhà báo.

Ý Nghĩa của "新闻工作者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新闻工作者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà báo

journalist

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新闻工作者

  • volume volume

    - 他辞 tācí 了 le 工 gōng , 找 zhǎo 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy nghỉ việc và tìm công việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 工作 gōngzuò 十分 shífēn 烦恼 fánnǎo

    - Anh ấy rất phiền muộn về công việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 音乐 yīnyuè 工作者 gōngzuòzhě

    - Anh ấy là người làm công tác âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 兴致勃勃 xìngzhìbóbó 地 dì 开始 kāishǐ 他 tā 的 de 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy hào hứng bắt đầu công việc mới của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 早就 zǎojiù 放出 fàngchū 空气 kōngqì , 说 shuō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 非他莫属 fēitāmòshǔ

    - từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 着手 zhuóshǒu 一项 yīxiàng 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy vừa đảm nhận một vị trí mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 服 fú 了 le 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò 环境 huánjìng

    - Họ đã thích nghi với môi trường làm việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 申请 shēnqǐng 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh bắt đầu xin việc mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao