数码冲印 shùmǎ chōngyìn
volume volume

Từ hán việt: 【số mã xung ấn】

Đọc nhanh: 数码冲印 (số mã xung ấn). Ý nghĩa là: in kỹ thuật số.

Ý Nghĩa của "数码冲印" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

数码冲印 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. in kỹ thuật số

digital printing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 数码冲印

  • volume volume

    - 洋码子 yángmǎzǐ ( 指 zhǐ 阿拉伯数字 ālābóshùzì )

    - chữ số A-Rập.

  • volume volume

    - 信件 xìnjiàn 盖 gài 着 zhe 邮戳 yóuchuō 码数 mǎshù

    - Thùng được đánh dấu mã số bưu chính.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 收入 shōurù 数码 shùmǎ 很 hěn 高 gāo

    - Số lượng thu nhập của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 数码 shùmǎ 很大 hěndà

    - Số mục của dự án này rất lớn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 告诉 gàosù 我 wǒ 交易 jiāoyì 的 de 数码 shùmǎ

    - Hãy cho tôi biết số mục của giao dịch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 数码 shùmǎ 这些 zhèxiē 文件 wénjiàn

    - Chúng ta cần số hóa các tài liệu này.

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 打印 dǎyìn 出 chū 定制 dìngzhì 化 huà 的 de 二维码 èrwéimǎ

    - Họ có thể in mã QR tùy chỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao