数据清洗 shùjù qīngxǐ
volume volume

Từ hán việt: 【số cứ thanh tẩy】

Đọc nhanh: 数据清洗 (số cứ thanh tẩy). Ý nghĩa là: làm sạch dữ liệu.

Ý Nghĩa của "数据清洗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

数据清洗 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm sạch dữ liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 数据清洗

  • volume volume

    - 与 yǔ 国家 guójiā 数据库 shùjùkù 中 zhōng 的 de 一个 yígè 瑞安 ruìān · 韦伯 wéibó 匹配 pǐpèi

    - Trận đấu trở lại từ Cơ sở dữ liệu quốc gia với Ryan Webb.

  • volume volume

    - 他 tā 占有 zhànyǒu 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 市场 shìchǎng 数据 shùjù

    - Anh ấy nắm tất cả dữ liệu thị trường.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 关注 guānzhù 绩效 jìxiào 数据 shùjù

    - Công ty quan tâm đến dữ liệu hiệu suất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 伪造 wěizào 了 le 元 yuán 数据 shùjù

    - Bạn đã giả mạo siêu dữ liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 验证 yànzhèng 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 数据 shùjù

    - Anh ấy đã xác thực tất cả dữ liệu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这些 zhèxiē 数据 shùjù 统算 tǒngsuàn 一下 yīxià

    - Bạn tính toán tổng những dữ liệu này một chút.

  • - 他们 tāmen 把 bǎ 车 chē 送到 sòngdào 洗车 xǐchē 店 diàn 清洗 qīngxǐ

    - Họ đưa xe đến tiệm rửa xe để làm sạch.

  • - 作为 zuòwéi 营销 yíngxiāo 专员 zhuānyuán , 她 tā 负责 fùzé 分析 fēnxī 市场 shìchǎng 数据 shùjù 并 bìng 提供 tígōng 改进 gǎijìn 方案 fāngàn

    - Là chuyên viên marketing, cô ấy chịu trách nhiệm phân tích dữ liệu thị trường và đưa ra các giải pháp cải tiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao