敬呈 jìng chéng
volume volume

Từ hán việt: 【kính trình】

Đọc nhanh: 敬呈 (kính trình). Ý nghĩa là: kính trình.

Ý Nghĩa của "敬呈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敬呈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính trình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敬呈

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 结婚 jiéhūn 多年 duōnián , 互敬互爱 hùjìnghùài , 连句 liánjù 重话 zhònghuà 都 dōu 没 méi 说 shuō 过 guò

    - họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 老师 lǎoshī 顿首 dùnshǒu 致敬 zhìjìng

    - Anh ấy cúi đầu chào giáo viên.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 已敬具 yǐjìngjù , 请 qǐng 享用 xiǎngyòng

    - Thức ăn đã được chuẩn bị, xin mời dùng.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一份 yīfèn 呈文 chéngwén

    - Anh ấy đã viết một bản trình bày.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 呈 chéng 老龄化 lǎolínghuà 趋势 qūshì

    - Dân số có xu hướng già hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 呈 chéng 上 shàng 了 le 一道 yīdào 疏 shū

    - Ông ấy dâng lên Hoàng Đế một bản sớ.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 客人 kèrén 敬酬 jìngchóu 酒 jiǔ

    - Anh ấy kính rượu khách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 勇气 yǒngqì 值得尊敬 zhídezūnjìng

    - Sự can đảm của họ đáng được kính trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHG (口竹土)
    • Bảng mã:U+5448
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 敬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TROK (廿口人大)
    • Bảng mã:U+656C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao