敦督 dūn dū
volume volume

Từ hán việt: 【đôn đốc】

Đọc nhanh: 敦督 (đôn đốc). Ý nghĩa là: hữu nghị; thân thiện; hoà thuận; hoà hợp。使親善和睦。 敦睦邦交 làm cho mối quan hệ láng giềng hoà hợp.

Ý Nghĩa của "敦督" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敦督 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hữu nghị; thân thiện; hoà thuận; hoà hợp。使親善和睦。 敦睦邦交 làm cho mối quan hệ láng giềng hoà hợp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敦督

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 他 tā 曾 céng 在 zài 伦敦 lúndūn 表演 biǎoyǎn 哈姆雷特 hāmǔléitè 吗 ma

    - Bạn có biết anh ấy đã làm Hamlet ở London?

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 是 shì 英国 yīngguó 的 de 首都 shǒudū

    - London là thủ đô của nước Anh.

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 和 hé 北京 běijīng 有 yǒu 8 小时 xiǎoshí 的 de 时差 shíchà

    - London và Bắc Kinh chênh nhau 8 giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 伦敦 lúndūn 交响乐团 jiāoxiǎngyuètuán 的 de 演奏会 yǎnzòuhuì 行程 xíngchéng 吗 ma ?

    - Bạn có biết lịch biểu diễn của Dàn nhạc Giao hưởng London không?

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 监督 jiāndū 工地 gōngdì 的 de 安全 ānquán

    - Anh ấy phụ trách giám sát an toàn công trường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还是 háishì 一个 yígè 基督徒 jīdūtú 吗 ma

    - Bạn vẫn là một Cơ đốc nhân?

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 运输 yùnshū 公司 gōngsī 在 zài 交通 jiāotōng 高峰 gāofēng 时 shí 间 jiān 增开 zēngkāi 加班 jiābān 列车 lièchē

    - Công ty vận chuyển Londontăng cường hoạt động tàu làm việc ngoài giờ trong thời gian cao điểm giao thông.

  • - 零售 língshòu 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 监督 jiāndū 零售店 língshòudiàn 的 de 运营 yùnyíng 和 hé 销售 xiāoshòu 业绩 yèjì

    - Quản lý bán lẻ chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của cửa hàng bán lẻ và hiệu suất bán hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo , Duī , Duì , Dūn , Dùn , Tuán , Tún
    • Âm hán việt: Điêu , Đoàn , Đôi , Đôn , Đạo , Đối , Đồn , Độn
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDOK (卜木人大)
    • Bảng mã:U+6566
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 督›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đốc
    • Nét bút:丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YEBU (卜水月山)
    • Bảng mã:U+7763
    • Tần suất sử dụng:Rất cao