散货仓库 sàn huò cāngkù
volume volume

Từ hán việt: 【tán hoá thương khố】

Đọc nhanh: 散货仓库 (tán hoá thương khố). Ý nghĩa là: Kho hàng lẻ (kho CFS).

Ý Nghĩa của "散货仓库" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

散货仓库 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kho hàng lẻ (kho CFS)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 散货仓库

  • volume volume

    - 货物 huòwù 临时 línshí 地 dì 安置 ānzhì 在 zài 仓库 cāngkù

    - Hàng hóa tạm thời sắp xếp ở kho.

  • volume

    - 仓库 cāngkù 漫满 mànmǎn 了 le 货物 huòwù

    - Kho chứa đầy hàng hóa.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 般 bān 货物 huòwù 到 dào 仓库 cāngkù

    - Công nhân chuyển hàng hóa vào kho.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 我 wǒ 去 qù 仓库 cāngkù 提货 tíhuò

    - Ngày mai tôi đi kho lấy hàng.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 货物 huòwù

    - Trong kho có rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 退货 tuìhuò 已经 yǐjīng 送回 sònghuí 仓库 cāngkù 了 le

    - Hàng trả lại đã được gửi về kho.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 把 bǎ 货物 huòwù 移 yí 到 dào 仓库 cāngkù 里 lǐ

    - Chúng tôi cần mang hàng hóa chuyển vào trong kho.

  • volume volume

    - 窃贼 qièzéi 把 bǎ 失火 shīhuǒ 的 de 仓库 cāngkù 里 lǐ 的 de 货物 huòwù 都 dōu 偷走 tōuzǒu 了 le

    - Kẻ trộm đã lấy cắp toàn bộ hàng hóa trong kho bị cháy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cāng
    • Âm hán việt: Thương , Thảng , Xương
    • Nét bút:ノ丶フフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OSU (人尸山)
    • Bảng mã:U+4ED3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao