散心 sànxīn
volume volume

Từ hán việt: 【tán tâm】

Đọc nhanh: 散心 (tán tâm). Ý nghĩa là: giải sầu; giải phiền; khuây khoả, chơi phiếm.

Ý Nghĩa của "散心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

散心 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giải sầu; giải phiền; khuây khoả

使心情舒畅;解闷

✪ 2. chơi phiếm

散步; 闲走也作蹓跶

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 散心

  • volume volume

    - 涣散 huànsàn 军心 jūnxīn

    - làm lòng quân tan rã

  • volume volume

    - 散步 sànbù 后 hòu 他 tā 觉得 juéde 心里 xīnli 熨帖 yùtiē

    - Sau khi đi dạo, anh ấy cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 散步 sànbù 以 yǐ 放松 fàngsōng 身心 shēnxīn

    - Đi bộ để thư giãn.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 裁 cái 这篇 zhèpiān 散文 sǎnwén

    - Anh ấy cẩn thận sắp xếp bài văn xuôi này.

  • volume volume

    - 在 zài 凉爽 liángshuǎng 的 de 天气 tiānqì 里 lǐ 轻松 qīngsōng 地 dì 散步 sànbù 令人 lìngrén 心旷神怡 xīnkuàngshēnyí

    - Dễ dàng đi dạo trong thời tiết mát mẻ khiến con người cảm thấy thoải mái và sảng khoái.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 约定 yuēdìng 周日 zhōurì 在 zài 文化 wénhuà 活动中心 huódòngzhōngxīn 会合 huìhé , 一言为定 yīyánwéidìng , 不见不散 bújiànbúsàn

    - Các sinh viên đã đồng ý gặp nhau tại Trung tâm Hoạt động Văn hóa vào Chủ nhật.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 所有 suǒyǒu 的 de 疑虑 yílǜ 突然 tūrán 烟消云散 yānxiāoyúnsàn 了 le

    - Mọi nghi ngờ trong đầu anh chợt tan biến.

  • volume volume

    - 他 tā 烦透了 fántòule , 想 xiǎng 出去 chūqù 散心 sànxīn

    - Anh ấy bực mình quá, muốn ra ngoài giải khuây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao