教王 jiào wáng
volume volume

Từ hán việt: 【giáo vương】

Đọc nhanh: 教王 (giáo vương). Ý nghĩa là: giáo vương.

Ý Nghĩa của "教王" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

教王 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giáo vương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 教王

  • volume volume

    - 一教 yījiào 就 jiù 懂 dǒng

    - vừa dạy đã hiểu ngay

  • volume volume

    - 王 wáng 教练 jiàoliàn 对 duì 队员 duìyuán 们 men 言传身教 yánchuánshēnjiào

    - Huấn luyện viên Vương làm gương cho đội viên.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 拜 bài 王 wáng 教授 jiàoshòu 为师 wèishī

    - Tiểu Minh bái giáo sư Vương làm thầy.

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 在 zài 一所 yīsuǒ 古老 gǔlǎo 的 de 大 dà 教堂 jiàotáng 里 lǐ 举行 jǔxíng 登基 dēngjī 仪式 yíshì

    - Nữ hoàng tổ chức nghi lễ lên ngôi tại một nhà thờ cổ.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 的 de 事要 shìyào 向 xiàng 别人 biérén 求教 qiújiào

    - những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.

  • volume volume

    - 王 wáng 教授 jiàoshòu 主讲 zhǔjiǎng 隋唐 suítáng 文学 wénxué

    - Giáo sư Vương giảng chính văn học Tuỳ Đường.

  • volume volume

    - 王东 wángdōng 教授 jiàoshòu 就职 jiùzhí 于 yú 烟台 yāntái 大学 dàxué 中文系 zhōngwénxì

    - Giáo sư Vương Đông làm việc tại Khoa tiếng Trung của Đại học Yên Đài.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 见到 jiàndào 王老师 wánglǎoshī , 正好 zhènghǎo 当 dāng 面向 miànxiàng 他 tā 请教 qǐngjiào

    - lần này gặp thầy Vương, được dịp xin thầy chỉ giáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 王›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng , Yù
    • Âm hán việt: Vương , Vượng
    • Nét bút:一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MG (一土)
    • Bảng mã:U+738B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao