救灾款 jiùzāi kuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【cứu tai khoản】

Đọc nhanh: 救灾款 (cứu tai khoản). Ý nghĩa là: quỹ cứu trợ thiên tai.

Ý Nghĩa của "救灾款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

救灾款 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quỹ cứu trợ thiên tai

disaster relief funds

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 救灾款

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 冒 mào 着 zhe 生命危险 shēngmìngwēixiǎn 解救 jiějiù 受灾 shòuzāi 的 de 群众 qúnzhòng

    - Những người lính liều mình giải cứu nạn nhân

  • volume volume

    - 快 kuài 来 lái 救命 jiùmìng , 有 yǒu 火灾 huǒzāi !

    - Mau đến cứu mạng, có hỏa hoạn!

  • volume volume

    - 快 kuài 去 qù 救 jiù 火灾 huǒzāi 中 zhōng 的 de 人 rén

    - Mau đi cứu người trong đám cháy.

  • volume volume

    - 吁求 yùqiú 各界人士 gèjièrénshì 捐款 juānkuǎn 救灾 jiùzāi

    - kêu gọi các giới quyên góp tiền cứu trợ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 募集 mùjí 款项 kuǎnxiàng , 救济 jiùjì 因 yīn 水灾 shuǐzāi 而 ér 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?

  • volume volume

    - 帮 bāng 救世军 jiùshìjūn 的 de 捐款箱 juānkuǎnxiāng 做 zuò 宣传 xuānchuán 吗 ma

    - Bo boost Salvation Army ấm.

  • volume volume

    - 全校师生 quánxiàoshīshēng 积极 jījí 捐钱 juānqián 捐物 juānwù 救济 jiùjì 受灾 shòuzāi 群众 qúnzhòng

    - Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 在 zài 灾后 zāihòu 供给 gōngjǐ 了 le 紧急 jǐnjí 救援 jiùyuán

    - Chính phủ cung cấp cứu trợ khẩn cấp sau thiên tai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 救›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IEOK (戈水人大)
    • Bảng mã:U+6551
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zāi
    • Âm hán việt: Tai
    • Nét bút:丶丶フ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JF (十火)
    • Bảng mã:U+707E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao