救危 jiù wēi
volume volume

Từ hán việt: 【cứu nguy】

Đọc nhanh: 救危 (cứu nguy). Ý nghĩa là: Giúp đỡ khỏi lúc hiểm nghèo., cứu nguy.

Ý Nghĩa của "救危" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

救危 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Giúp đỡ khỏi lúc hiểm nghèo.

✪ 2. cứu nguy

使脱离危险或困难

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 救危

  • volume volume

    - 为 wèi 抢救 qiǎngjiù 那些 nèixiē 即将 jíjiāng 饿死 èsǐ 的 de 人 rén 而 ér 分秒必争 fēnmiǎobìzhēng

    - Để cứu những người sắp chết đói, mọi giây phút đều quan trọng.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 冒 mào 着 zhe 生命危险 shēngmìngwēixiǎn 解救 jiějiù 受灾 shòuzāi 的 de 群众 qúnzhòng

    - Những người lính liều mình giải cứu nạn nhân

  • volume volume

    - 他们 tāmen 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 把 bǎ 他们 tāmen 从 cóng 危险 wēixiǎn 中 zhōng 拯救 zhěngjiù 出来 chūlái

    - Họ cầu nguyện cho Chúa cứu họ thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 救 jiù 遭遇 zāoyù 危险 wēixiǎn 的 de 人 rén

    - Cố gắng cứu người gặp nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn , 跳入 tiàorù 河 hé 中 zhōng 救人 jiùrén

    - Anh ấy bất chấp nguy hiểm, nhảy xuống sông cứu người.

  • volume volume

    - 情况危急 qíngkuàngwēijí , 赶快 gǎnkuài 通过 tōngguò 电台 diàntái 向 xiàng 总部 zǒngbù 呼救 hūjiù

    - tình hình nguy cấp, nhanh chóng thông báo cho bộ biết.

  • volume volume

    - 他 tā 冒 mào 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 生命危险 shēngmìngwēixiǎn 救 jiù 了 le 我 wǒ 的 de 命 mìng

    - Anh ấy đã liều mạng cứu lấy mạng sống của tôi.

  • volume volume

    - 在 zài 那么 nàme 危险 wēixiǎn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià , 他 tā 毫不犹豫 háobùyóuyù 地 dì 选择 xuǎnzé 了 le 救人 jiùrén

    - Trong tình thế nguy hiểm như vậy, anh đã chọn cứu người mà không hề do dự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 救›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IEOK (戈水人大)
    • Bảng mã:U+6551
    • Tần suất sử dụng:Rất cao