放鸽子 fàng gēzi
volume volume

Từ hán việt: 【phóng cáp tử】

Đọc nhanh: 放鸽子 (phóng cáp tử). Ý nghĩa là: cho leo cây (không đúng hẹn).

Ý Nghĩa của "放鸽子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放鸽子 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho leo cây (không đúng hẹn)

放鸽子,汉语词语,拼音fàng gē zi,本义指放飞白鸽,象征和平。后来网络出现了不遵守诺言的引申义。现多指定下约定而不赴约的不诚信一意。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放鸽子

  • volume volume

    - 他 tā 奔跑 bēnpǎo 了 le 一 yī 两条 liǎngtiáo 街 jiē , 然后 ránhòu 放慢 fàngmàn 步子 bùzi 走 zǒu 起来 qǐlai

    - Anh ấy chạy một đoạn đường ngắn, rồi sau đó chậm lại và đi bộ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 壶 hú 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một cái ấm đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 放 fàng 了 le 鸽子 gēzi

    - Anh ta cho tôi leo cây rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 同事 tóngshì 放鸽子 fànggēzi

    - Cô ấy cho đồng nghiệp leo cây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 佛罗伦萨 fóluólúnsà 放 fàng 了 le 我 wǒ 鸽子 gēzi

    - Bạn đã giúp tôi đứng lên ở Florence.

  • volume volume

    - 一罗纸 yīluózhǐ 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một gốt giấy đặt ở trên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 篮子 lánzi 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy để làn ở trên bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cáp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ORPYM (人口心卜一)
    • Bảng mã:U+9E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao