嘴瓢 zuǐ piáo
volume volume

Từ hán việt: 【chuỷ biều】

Đọc nhanh: 嘴瓢 (chuỷ biều). Ý nghĩa là: nói nhầm. Ví dụ : - 我都嘴瓢了 tôi nói nhầm rồi

Ý Nghĩa của "嘴瓢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘴瓢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói nhầm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 都 dōu 嘴 zuǐ 瓢 piáo 了 le

    - tôi nói nhầm rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘴瓢

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • volume volume

    - 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ

    - cười nhe răng ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 都 dōu 嘴 zuǐ 瓢 piáo 了 le

    - tôi nói nhầm rồi

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 时常 shícháng 拌嘴 bànzuǐ

    - hai vợ chồng thường hay cãi nhau

  • volume volume

    - 他 tā 乐得 lède 合不拢嘴 hébùlǒngzuǐ

    - Anh ấy cười không ngậm miệng lại được.

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 和 hé 父母 fùmǔ 顶嘴 dǐngzuǐ

    - Anh ấy không dám cãi lại bố mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 不 bù 给 gěi 人家 rénjiā 好 hǎo 嘴脸 zuǐliǎn 看 kàn

    - nó luôn luôn mang bộ mặt xấu xí trước mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 人 rén 经常 jīngcháng 拧 níng 嘴 zuǐ

    - Hai người họ thường xuyên mâu thuẫn với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+11 nét)
    • Pinyin: Piáo
    • Âm hán việt: Biều
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFHVO (一火竹女人)
    • Bảng mã:U+74E2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình