放山鸡 fàng shān jī
volume volume

Từ hán việt: 【phóng sơn kê】

Đọc nhanh: 放山鸡 (phóng sơn kê). Ý nghĩa là: gà thả rông.

Ý Nghĩa của "放山鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放山鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà thả rông

free-range chicken

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放山鸡

  • volume volume

    - 漫山遍野 mànshānbiànyě 的 de 野花 yěhuā 绽放 zhànfàng

    - Những bông hoa dại đầy núi đồng nở rộ.

  • volume volume

    - 牧民 mùmín 们 men 在 zài 山上 shānshàng 放羊 fàngyáng

    - Người chăn nuôi đang thả cừu trên núi.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 放炮 fàngpào 开山 kāishān

    - nổ mìn phá núi

  • volume volume

    - 刀枪入库 dāoqiāngrùkù , 马放南山 mǎfàngnánshān ( 形容 xíngróng 战争 zhànzhēng 结束 jiéshù , 天下太平 tiānxiàtàipíng )

    - kết thúc chiến tranh, thiên hạ thái bình.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上放 shàngfàng 着 zhe 几个 jǐgè 鸡蛋 jīdàn

    - Có mấy quả trứng trên bàn.

  • volume volume

    - 这道 zhèdào 汤里 tānglǐ 放 fàng 了 le 鸡精 jījīng , 味道鲜美 wèidaoxiānměi 多 duō 了 le

    - Súp gà được thêm vào món súp này khiến món súp trở nên ngon hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 这 zhè 西域 xīyù 山遥路远 shānyáolùyuǎn 一去 yīqù 经年 jīngnián 接济 jiējì 甚难 shénnán 我 wǒ 看 kàn 还是 háishì 放弃 fàngqì 吧 ba

    - Tây Vực này núi non hiểm trở, đường xá xa xôi, đi một lần là qua năm, tiếp ứng lại khó tôi thấy chúng vẫn nên là bỏ đi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao