攻击力 gōngjí lì
volume volume

Từ hán việt: 【công kích lực】

Đọc nhanh: 攻击力 (công kích lực). Ý nghĩa là: hỏa lực, khả năng bị tấn công.

Ý Nghĩa của "攻击力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攻击力 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hỏa lực

firepower

✪ 2. khả năng bị tấn công

potential for attack

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攻击力

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 在 zài 我队 wǒduì 球员 qiúyuán 勇猛 yǒngměng 的 de 攻击 gōngjī 下 xià 丧失 sàngshī 了 le 防守 fángshǒu 能力 nénglì 终于 zhōngyú 被 bèi 打败 dǎbài

    - Dưới sự tấn công quyết liệt của các cầu thủ đội chúng tôi, đối thủ mất đi khả năng phòng thủ và cuối cùng bị đánh bại.

  • volume volume

    - 他 tā 迅速 xùnsù 闪躲 shǎnduǒ 开 kāi 攻击 gōngjī

    - Anh ấy nhanh chóng né tránh được đòn tấn công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保卫 bǎowèi 村庄 cūnzhuāng 免受 miǎnshòu 攻击 gōngjī

    - Họ bảo vệ ngôi làng khỏi các cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 发动 fādòng 攻击 gōngjī 的 de 谣传 yáochuán 後 hòu 来 lái 得到 dédào 了 le 证实 zhèngshí

    - Những tin đồn về cuộc tấn công sau đó đã được chứng thực.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 全力 quánlì 出击 chūjī 攻城 gōngchéng

    - Quân địch dùng toàn lực tấn công thành.

  • volume volume

    - 在 zài 我军 wǒjūn 有力 yǒulì 反击 fǎnjī 下 xià , 敌军 díjūn 攻势 gōngshì 已经 yǐjīng 衰弱 shuāiruò

    - trước sự đánh trả của quân ta, thế tiến công của địch đã suy yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 突然 tūrán 攻击 gōngjī 了 le 敌人 dírén

    - Anh ấy bất ngờ tấn công kẻ địch.

  • - 他 tā 用力 yònglì 拦击 lánjī 空中 kōngzhōng 球 qiú , 将 jiāng 对方 duìfāng 的 de 进攻 jìngōng 成功 chénggōng 化解 huàjiě

    - Anh ấy mạnh mẽ quật bóng trên không và thành công hóa giải cuộc tấn công của đối phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 攻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MOK (一人大)
    • Bảng mã:U+653B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao