改口 gǎikǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cải khẩu】

Đọc nhanh: 改口 (cải khẩu). Ý nghĩa là: đổi giọng; chữa lại, đổi; đổi cách xưng hô. Ví dụ : - 他发觉自己说错了,于是连忙改口。 anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.. - 叫惯了姐姐,如今要改口叫嫂子,真有点别扭。 gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.

Ý Nghĩa của "改口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

改口 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đổi giọng; chữa lại

改变自己原来说话的内容或语气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 自己 zìjǐ 说错 shuōcuò 了 le , 于是 yúshì 连忙 liánmáng 改口 gǎikǒu

    - anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.

✪ 2. đổi; đổi cách xưng hô

改变称呼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 叫惯 jiàoguàn 了 le 姐姐 jiějie , 如今 rújīn 要 yào 改口 gǎikǒu 叫 jiào 嫂子 sǎozi , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 别扭 bièniǔ

    - gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 改口

  • volume volume

    - 泰山 tàishān 崩于 bēngyú 前 qián 而 ér 面不改色 miànbùgǎisè , 黄河 huánghé 决于 juéyú 口而心 kǒuérxīn 不 bù 惊慌 jīnghuāng

    - Đại Sơn mặt không đổi sắc, Hoàng Hà quyết không loạn.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 回绝 huíjué

    - từ chối một hồi.

  • volume volume

    - 叫惯 jiàoguàn 了 le 姐姐 jiějie , 如今 rújīn 要 yào 改口 gǎikǒu 叫 jiào 嫂子 sǎozi , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 别扭 bièniǔ

    - gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.

  • volume volume

    - 经他 jīngtā 这样 zhèyàng 一改 yīgǎi , 念起来 niànqǐlai 就 jiù 特别 tèbié 顺口 shùnkǒu 了 le

    - sau khi anh sửa như vậy, đọc lên nghe rất lưu loát.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 自己 zìjǐ 说错 shuōcuò 了 le , 于是 yúshì 连忙 liánmáng 改口 gǎikǒu

    - anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 改›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎi
    • Âm hán việt: Cải
    • Nét bút:フ一フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUOK (尸山人大)
    • Bảng mã:U+6539
    • Tần suất sử dụng:Rất cao