支气管 zhīqìguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chi khí quản】

Đọc nhanh: 支气管 (chi khí quản). Ý nghĩa là: nhánh khí quản; cuống phổi; phế quản; chi khí quản. Ví dụ : - 在潮湿天气,她经常犯支气管炎。 Trong thời tiết ẩm ướt, cô ấy thường mắc viêm phế quản.

Ý Nghĩa của "支气管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

支气管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhánh khí quản; cuống phổi; phế quản; chi khí quản

气管的分支,分布在肺脏内

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 潮湿 cháoshī 天气 tiānqì , 她 tā 经常 jīngcháng 犯 fàn 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong thời tiết ẩm ướt, cô ấy thường mắc viêm phế quản.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 支气管

  • volume volume

    - 煤气管道 méiqìguǎndào 开关 kāiguān

    - van ống dẫn khí.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 问题 wèntí 尽管 jǐnguǎn 找 zhǎo 我 wǒ , 别 bié 客气 kèqi

    - Có vấn đề cứ tìm tôi, đừng khách khí.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 追问 zhuīwèn , 他 tā 就是 jiùshì 不 bù 吭气 kēngqì

    - cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 天气 tiānqì 多么 duōme 冷 lěng , 我 wǒ 都 dōu 去 qù

    - Dù trời có lạnh đến mấy, tôi vẫn sẽ đi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 天气 tiānqì 怎么样 zěnmeyàng , 我 wǒ 都 dōu 要 yào 去 qù

    - Dù thời tiết có thế nào tôi cũng phải đi.

  • volume volume

    - 在 zài 潮湿 cháoshī 天气 tiānqì , 她 tā 经常 jīngcháng 犯 fàn 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong thời tiết ẩm ướt, cô ấy thường mắc viêm phế quản.

  • volume volume

    - 在 zài 古代 gǔdài 文化 wénhuà 中 zhōng , 辣椒 làjiāo 被 bèi 用作 yòngzuò 防腐剂 fángfǔjì 、 治疗 zhìliáo 霍乱 huòluàn 和 hé 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong văn hóa cổ đại, ớt được sử dụng làm chất bảo quản, điều trị dịch tả và viêm phế quản.

  • - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 经理 jīnglǐ , 管理 guǎnlǐ 着 zhe 一支 yīzhī 大 dà 团队 tuánduì

    - Anh ấy là quản lý của nhà hàng này, quản lý một đội ngũ lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao