支出乘数 Zhīchū chéng shù
volume volume

Từ hán việt: 【chi xuất thừa số】

Đọc nhanh: 支出乘数 (chi xuất thừa số). Ý nghĩa là: Expenditure multiplier Số nhân chi tiêu.

Ý Nghĩa của "支出乘数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

支出乘数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Expenditure multiplier Số nhân chi tiêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 支出乘数

  • volume volume

    - 他射出 tāshèchū 了 le 一支 yīzhī 箭 jiàn

    - Anh ấy bắn ra một mũi tên.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 支出 zhīchū 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Công ty đã chi ra một khoản tiền lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 支出 zhīchū 了 le 10000 元 yuán

    - Anh ấy đã chi tiêu 10,000 tệ.

  • volume volume

    - 她 tā 估计 gūjì 出来 chūlái 了 le 货物 huòwù 的 de 数量 shùliàng

    - Cô ấy đã ước tính được số lượng hàng hóa.

  • volume volume

    - 出席会议 chūxíhuìyì 的 de 人数 rénshù 合计 héjì 50 人 rén

    - Số người tham dự cuộc họp tổng cộng 50 người.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 有 yǒu 差旅费 chāilǚfèi 支出 zhīchū

    - Mỗi tháng anh ấy đều có chi phí công tác.

  • volume volume

    - 他 tā 迅速 xùnsù 煞 shā 了 le 多余 duōyú 的 de 支出 zhīchū

    - Anh ấy nhanh chóng thu lại chi phí dư thừa.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 支出 zhīchū 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Công ty đã chi ra nhiều tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+9 nét)
    • Pinyin: Chéng , Shèng
    • Âm hán việt: Thặng , Thừa
    • Nét bút:ノ一丨丨一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLP (竹木中心)
    • Bảng mã:U+4E58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao