攀枝 pān zhī
volume volume

Từ hán việt: 【phàn chi】

Đọc nhanh: 攀枝 (phàn chi). Ý nghĩa là: cây bông gạo; cây hoa gạo。木棉:落葉喬木,葉子掌狀分裂,花紅色,結蒴果,卵圓形。種子的表皮長有白色纖維,質柔軟,可用來裝枕頭、墊褥等。也叫紅棉。.

Ý Nghĩa của "攀枝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攀枝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây bông gạo; cây hoa gạo。木棉:落葉喬木,葉子掌狀分裂,花紅色,結蒴果,卵圓形。種子的表皮長有白色纖維,質柔軟,可用來裝枕頭、墊褥等。也叫紅棉。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攀枝

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 又 yòu 完成 wánchéng 了 le 五次 wǔcì 攀登 pāndēng

    - Anh ấy đã hoàn thành thêm năm lần leo núi nữa tại Pakistan.

  • volume

    - 鸟窝 niǎowō 在 zài 树枝 shùzhī 上 shàng

    - Tổ chim trên cành cây.

  • volume volume

    - 还 hái 记得 jìde 那位 nàwèi 攀高枝儿 pāngāozhīér 嫁给 jiàgěi 68 岁 suì 王石 wángshí 的 de 年前 niánqián 女演员 nǚyǎnyuán 吗 ma ?

    - Bạn có nhớ cựu nữ diễn viên thấy người sang bắt quàng làm họ không đã kết hôn với Vương Thạch 68 tuổi không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 攀比 pānbǐ , 关系 guānxì 变差 biànchà

    - Họ so đo lẫn nhau, nên mối quan hệ trở nên tồi tệ.

  • volume volume

    - 买枝 mǎizhī 钢笔 gāngbǐ 且 qiě 使 shǐ 呢 ne

    - Mua bút máy dùng cho bền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 攀登 pāndēng 了 le 那座 nàzuò 大山 dàshān

    - Họ đã leo lên ngọn núi lớn đó.

  • volume volume

    - 她 tā 攀登 pāndēng 了 le 树上 shùshàng 的 de 高枝 gāozhī

    - Cô ấy đã trèo lên cành cây cao.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 进行 jìnxíng 冒险 màoxiǎn 运动 yùndòng , 比如 bǐrú 攀岩 pānyán 和 hé 跳伞 tiàosǎn

    - Anh ấy thích tham gia các môn thể thao mạo hiểm, như leo núi và nhảy dù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 攀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+15 nét)
    • Pinyin: Pān
    • Âm hán việt: Phan , Phàn
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDKQ (木木大手)
    • Bảng mã:U+6500
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao