撸铁 lū tiě
volume volume

Từ hán việt: 【_ thiết】

Đọc nhanh: 撸铁 (_ thiết). Ý nghĩa là: tập gym. Ví dụ : - 健身撸铁是一个网络流行词. Tập gym là một từ thông dụng trên Internet.

Ý Nghĩa của "撸铁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撸铁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tập gym

Ví dụ:
  • volume volume

    - 健身 jiànshēn 撸 lū 铁 tiě 是 shì 一个 yígè 网络 wǎngluò 流行 liúxíng 词 cí

    - Tập gym là một từ thông dụng trên Internet.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撸铁

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 江山 jiāngshān 是 shì 铁打 tiědǎ 的 de 江山 jiāngshān

    - sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 冶铁 yětiě 炼钢 liàngāng

    - Họ đang luyện sắt và thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不是 búshì 铁板一块 tiěbǎnyīkuài , 内部 nèibù 有 yǒu 矛盾 máodùn , 有 yǒu 分歧 fēnqí

    - họ không phải là một khối bền chắc, nội bộ phát sinh mâu thuẫn, có sự chia rẽ.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 让 ràng 出行 chūxíng 更 gèng 方便 fāngbiàn

    - Tàu cao tốc làm cho việc đi lại thuận tiện hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 很多 hěnduō 铁 tiě

    - Bọn họ có rất nhiều vũ khí.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 铸造 zhùzào 钢铁 gāngtiě

    - Họ đúc thép trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 地铁 dìtiě 上 shàng 相遇 xiāngyù

    - Họ tình cờ gặp nhau trên tàu điện ngầm.

  • volume volume

    - 健身 jiànshēn 撸 lū 铁 tiě 是 shì 一个 yígè 网络 wǎngluò 流行 liúxíng 词 cí

    - Tập gym là một từ thông dụng trên Internet.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Lū
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNWA (重手弓田日)
    • Bảng mã:U+64B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao