撬煤 qiào méi
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu môi】

Đọc nhanh: 撬煤 (khiêu môi). Ý nghĩa là: Gậy chọc than.

Ý Nghĩa của "撬煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撬煤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gậy chọc than

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撬煤

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 的 de 煤气 méiqì 走气 zǒuqì 了 le

    - Khí gas trong bếp bị rò.

  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 把门 bǎmén 撬开 qiàokāi 了 le

    - Tên trộm đã cạy mở cửa.

  • volume volume

    - 露天煤矿 lùtiānméikuàng

    - mỏ than lộ thiên.

  • volume volume

    - 山里 shānlǐ 有 yǒu 煤矿 méikuàng

    - Trong núi có mỏ than.

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 取代 qǔdài 了 le 煤炭 méitàn 能源 néngyuán

    - Năng lượng mặt trời thay thế than đá.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 撬 qiào 石头 shítou

    - Anh ấy dùng công cụ để bẩy đá.

  • volume volume

    - 山下 shānxià 埋藏 máicáng 着 zhe 丰富 fēngfù 的 de 煤 méi 和 hé 铁 tiě

    - dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.

  • volume volume

    - 吸入 xīrù 煤气 méiqì 可能 kěnéng 会 huì 导致 dǎozhì 中毒 zhòngdú

    - Hít phải khí gas có thể dẫn đến ngộ độc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qiào
    • Âm hán việt: Khiêu
    • Nét bút:一丨一ノ一一フノ一一フノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHUU (手竹山山)
    • Bảng mã:U+64AC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao