撇下 piē xià
volume volume

Từ hán việt: 【phiết hạ】

Đọc nhanh: 撇下 (phiết hạ). Ý nghĩa là: bỏ đi, bỏ mặc.

Ý Nghĩa của "撇下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撇下 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏ đi, bỏ mặc

to cast away

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撇下

  • volume volume

    - 李明 lǐmíng 撇下 piēxia 妻子 qīzǐ 和 hé 孩子 háizi

    - Lý Minh bỏ rơi vợ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 倒栽葱 dǎozāicōng , 从 cóng 马鞍 mǎān 上 shàng 跌下来 diēxiàlai

    - người ngã lộn nhào từ trên lưng ngựa xuống.

  • volume volume

    - 黯然泪下 ànránlèixià

    - ủ ê sa lệ

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 分 fēn 在 zài 两下 liǎngxià 里 lǐ 住 zhù

    - người trong một gia đình phân ra ở hai nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 撇下 piēxia 所有 suǒyǒu 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta bỏ mặc hết mọi công việc.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 下雨 xiàyǔ , 一会儿 yīhuìer 出 chū 太阳 tàiyang

    - Lúc thì mưa, lúc thì có nắng.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Piē , Piě
    • Âm hán việt: Phiết
    • Nét bút:一丨一丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBK (手火月大)
    • Bảng mã:U+6487
    • Tần suất sử dụng:Cao