摸象 mō xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【mạc tượng】

Đọc nhanh: 摸象 (mạc tượng). Ý nghĩa là: chạm vào một con voi (của những người mù tục ngữ).

Ý Nghĩa của "摸象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摸象 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạm vào một con voi (của những người mù tục ngữ)

to touch an elephant (of proverbial blind people)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摸象

  • volume volume

    - 佛陀 fótuó 曾经 céngjīng 讲过 jiǎngguò 一个 yígè 盲人摸象 mángrénmōxiàng 的 de 故事 gùshì

    - Đức Phật từng kể câu chuyện về một thầy bói xem voi.

  • volume volume

    - 三头 sāntóu 大象 dàxiàng 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Ba con voi trong rừng.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 点染 diǎnrǎn , 形象 xíngxiàng 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - qua trau chuốt, hình tượng càng sinh động.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 不 bù 带劲 dàijìn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 吧 ba

    - không hứng đánh cờ thì đi đánh bóng vậy.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 可以 kěyǐ 提高 tígāo 智力 zhìlì

    - Chơi cờ tướng có thể nâng cao trí tuệ.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 每个 měigè 人 rén 都 dōu 听说 tīngshuō 过 guò 盲人摸象 mángrénmōxiàng 的 de 故事 gùshì

    - Tôi đoán ai cũng từng nghe qua câu chuyện thầy bói xem voi.

  • volume volume

    - 只读 zhǐdú 一 yī 本书 běnshū 就 jiù 认为 rènwéi 懂得 dǒngde 了 le 所有 suǒyǒu 哲学 zhéxué , 这 zhè 只是 zhǐshì 盲人摸象 mángrénmōxiàng 而已 éryǐ

    - Nếu đọc một cuốn sách mà nghĩ rằng có thể hiểu được triết học thì cũng chỉ là thầy bói xem voi mà thôi.

  • volume volume

    - 看 kàn 问题 wèntí 时 shí 以偏概全 yǐpiāngàiquán 那 nà 就 jiù 像 xiàng 盲人摸象 mángrénmōxiàng 一样 yīyàng 是 shì 得不到 débúdào 正确认识 zhèngquèrènshí 的 de

    - Nhìn nhận vấn đề bằng suy nghĩ áp đặt thì chẳng khác gì người mù sờ voi, sẽ không hiểu được đúng kiến thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao