摩尔斯电码 mó'ěr sī diànmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ma nhĩ tư điện mã】

Đọc nhanh: 摩尔斯电码 (ma nhĩ tư điện mã). Ý nghĩa là: mã Morse.

Ý Nghĩa của "摩尔斯电码" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摩尔斯电码 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mã Morse

Morse code

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摩尔斯电码

  • volume volume

    - 夏洛克 xiàluòkè · 福尔摩斯 fúěrmósī 是 shì 个 gè 虚构 xūgòu 的 de 角色 juésè

    - Sherlock Holmes là một nhân vật hư cấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 懂 dǒng 莫尔斯 mòěrsī 电码 diànmǎ

    - Tôi không biết mã morse.

  • volume volume

    - 福尔摩斯 fúěrmósī 的 de 原型 yuánxíng 人物 rénwù

    - Nguồn cảm hứng cuộc sống thực cho Sherlock Holmes.

  • volume volume

    - 神探 shéntàn 福尔摩斯 fúěrmósī 曾 céng 说 shuō 过 guò

    - Sherlock Holmes luôn nói

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 摩斯 mósī 密码学 mìmǎxué 得 dé 怎么样 zěnmeyàng

    - Mã morse của bạn thế nào?

  • volume volume

    - 《 华尔街日报 huáěrjiērìbào 》 的 de 乔 qiáo · 摩根 mógēn 斯登 sīdēng 说 shuō 的 de 没错 méicuò

    - Joe Morgenstern của Tạp chí Phố Wall.

  • volume volume

    - 他 tā 偶尔 ǒuěr 会 huì 给 gěi 我 wǒ 打个 dǎgè 电话 diànhuà

    - Thỉnh thoảng anh ấy gọi cho tôi.

  • - 作为 zuòwéi 一名 yīmíng 电脑 diànnǎo 程序员 chéngxùyuán , 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 编写 biānxiě 代码 dàimǎ

    - Là một lập trình viên, anh ấy viết mã mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao