摩亨佐·达罗 mó hēng zuǒ·dá luō
volume volume

Từ hán việt: 【ma hanh tá đạt la】

Đọc nhanh: 摩亨佐·达罗 (ma hanh tá đạt la). Ý nghĩa là: Mohenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus c. 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Ý Nghĩa của "摩亨佐·达罗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摩亨佐·达罗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mohenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus c. 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới được UNESCO công nhận

Moenjo-daro, capital of Indus valley civilization c. 2000 BC, Sind province, Pakistan, UNESCO World Heritage Site

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摩亨佐·达罗

  • volume volume

    - 你演 nǐyǎn 达德利 dádélì · 摩尔 móěr 科可真 kēkězhēn 像 xiàng 英国 yīngguó 男演员 nányǎnyuán

    - Bạn có một thứ thực sự của Dudley Moore

  • volume volume

    - 你 nǐ 叫 jiào 肖恩 xiāoēn · 罗伯茨 luóbócí

    - Tên bạn là Sean Roberts.

  • volume volume

    - 亨达 hēngdá

    - Hanh Đạt

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 保罗 bǎoluó 在 zài 达特 dátè 蒙教 méngjiào 精神病学 jīngshénbìngxué

    - Paul là giáo sư tâm thần học tại Dartmouth.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 在 zài 弗罗 fúluó 里 lǐ 达州 dázhōu

    - Anh ấy vẫn ở Florida.

  • volume volume

    - 从 cóng 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu 来 lái 想 xiǎng 当 dāng 演员 yǎnyuán

    - Cô ấy là một nữ diễn viên muốn đến từ Florida.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是不是 shìbúshì 要招 yàozhāo 一个 yígè 叫 jiào 玛丽亚 mǎlìyà · 门罗 ménluó 的 de

    - Bạn có đưa ra lời đề nghị với Maria Monroe không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+5 nét)
    • Pinyin: Hēng , Pēng , Xiǎng
    • Âm hán việt: Hanh , Hưởng , Phanh
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRNN (卜口弓弓)
    • Bảng mã:U+4EA8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 佐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKM (人大一)
    • Bảng mã:U+4F50
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao