搭起 dā qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đáp khởi】

Đọc nhanh: 搭起 (đáp khởi). Ý nghĩa là: bắc. Ví dụ : - 把桌子搭起来在下面垫上几块砖。 nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.

Ý Nghĩa của "搭起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭起 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 桌子 zhuōzi 搭 dā 起来 qǐlai 在 zài 下面 xiàmiàn 垫 diàn 上 shàng 几块 jǐkuài 砖 zhuān

    - nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭起

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 去 qù 吃饭 chīfàn 嘛 ma !

    - Cùng đi ăn cơm đi!

  • volume volume

    - 大小 dàxiǎo 要 yào 搭配 dāpèi 起来 qǐlai

    - Lớn và nhỏ trộn chung lại.

  • volume volume

    - 旋搭起 xuándāqǐ 一个 yígè 架子 jiàzi

    - Dựng tạm một cái giá.

  • volume volume

    - 勾搭 gōudā 一起 yìqǐ 做 zuò 坏事 huàishì

    - cấu kết cùng làm chuyện xấu.

  • volume volume

    - 把 bǎ 桌子 zhuōzi 搭 dā 起来 qǐlai 在 zài 下面 xiàmiàn 垫 diàn 上 shàng 几块 jǐkuài 砖 zhuān

    - nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng 遇见 yùjiàn 几个 jǐgè 老朋友 lǎopéngyou , 正好 zhènghǎo 搭拌 dābàn 一起 yìqǐ 去 qù

    - giữa đường gặp mấy người bạn cũ, tiện thể cùng đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 搭起 dāqǐ 了 le 一个 yígè 大帐篷 dàzhàngpeng

    - Họ dựng một cái lều lớn.

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao