搬砖砸脚 bān zhuān zá jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ban chuyên tạp cước】

Đọc nhanh: 搬砖砸脚 (ban chuyên tạp cước). Ý nghĩa là: đến boomerang, làm tổn thương bản thân bằng cách làm của chính mình, tự bắn vào chân mình (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "搬砖砸脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搬砖砸脚 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đến boomerang

to boomerang

✪ 2. làm tổn thương bản thân bằng cách làm của chính mình

to hurt oneself by one's own doing

✪ 3. tự bắn vào chân mình (thành ngữ)

to shoot oneself in the foot (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搬砖砸脚

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 把 bǎ 砖头 zhuāntóu 垫 diàn 在 zài 脚下 jiǎoxià

    - Em trai kê gạch dưới chân.

  • volume volume

    - 他 tā 搬起 bānqǐ 了 le 一块 yīkuài 砖 zhuān

    - Anh ấy nhấc lên một hòn gạch.

  • volume volume

    - 倒行逆施 dǎoxíngnìshī , 到头来 dàotóulái 只能 zhǐnéng 搬起 bānqǐ 石头砸 shítouzá 自己 zìjǐ 的 de 脚 jiǎo

    - làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 砸 zá 了 le 块 kuài 砖头 zhuāntóu

    - Anh ấy đã đập vỡ một viên gạch.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 搬 bān 砖 zhuān

    - Anh ấy đang bê gạch ở công trường.

  • volume volume

    - 我想 wǒxiǎng 换个 huàngè 不 bù 搬 bān 砖 zhuān 的 de 工作 gōngzuò

    - Tôi muốn đổi sang công việc không vất vả.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 搬 bān 了 le 很多 hěnduō 砖 zhuān

    - Hôm qua tôi đã bê rất nhiều gạch.

  • volume volume

    - 每个 měigè 周末 zhōumò 我们 wǒmen 都 dōu 搬 bān 砖 zhuān

    - Cuối tuần nào chúng tôi cũng chơi mạt chược.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban , Bàn
    • Nét bút:一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHYE (手竹卜水)
    • Bảng mã:U+642C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 砸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRSLB (一口尸中月)
    • Bảng mã:U+7838
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao