揽 lǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lãm】

Đọc nhanh: 揽 (lãm). Ý nghĩa là: ôm; ôm ghì; kéo, bó chặt; buộc chặt, vời; ôm; kiêm; vơ; gánh vác; đảm nhận (thu nhận về phía mình). Ví dụ : - 母亲把孩子揽在怀里。 Mẹ kéo con vào lòng.. - 他揽住孩子。 Anh ấy ôm lấy đứa trẻ.. - 妈妈揽着我。 Mẹ ôm lấy tôi.

Ý Nghĩa của "揽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

揽 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. ôm; ôm ghì; kéo

用胳膊围住别人,使靠近自己

Ví dụ:
  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 把 bǎ 孩子 háizi 揽 lǎn 在 zài 怀里 huáilǐ

    - Mẹ kéo con vào lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 揽住 lǎnzhù 孩子 háizi

    - Anh ấy ôm lấy đứa trẻ.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 揽 lǎn 着 zhe 我 wǒ

    - Mẹ ôm lấy tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 轻轻 qīngqīng 揽住 lǎnzhù 她 tā

    - Tôi nhẹ nhàng ôm lấy cô ấy.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. bó chặt; buộc chặt

用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 车上 chēshàng 的 de 柴火 cháihuo 揽 lǎn 上点 shàngdiǎn

    - Bó chặt đống củi trên xe lại một chút.

  • volume volume

    - 用 yòng 绳子 shéngzi 揽 lǎn 上 shàng

    - Dùng dây thừng buộc chặt.

  • volume volume

    - 揽住 lǎnzhù 这堆 zhèduī 东西 dōngxī

    - Buộc chặt đống đồ này lại.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. vời; ôm; kiêm; vơ; gánh vác; đảm nhận (thu nhận về phía mình)

拉到自己这方面或自己身上来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 责任 zérèn 都 dōu 揽 lǎn 到 dào 自己 zìjǐ 身上 shēnshàng 了 le

    - Anh ấy nhận hết trách nhiệm về mình.

  • volume volume

    - 他 tā 揽 lǎn 下 xià 这个 zhègè 任务 rènwù

    - Anh ấy đảm nhận nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 他揽事 tālǎnshì 上身 shàngshēn 了 le

    - Anh ấy ôm hết việc về mình.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 4. nắm; giữ; nắm giữ

把持

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 揽 lǎn 着 zhe 大权 dàquán 不 bù 放 fàng

    - Anh ta nắm giữ quyền lực không buông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揽

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 酒吧 jiǔbā 会 huì 放置 fàngzhì 一台 yītái 大 dà 荧幕 yíngmù 的 de 电视机 diànshìjī 用 yòng 他们 tāmen 招揽 zhāolǎn 顾客 gùkè

    - Nhiều quán bar đặt một TV màn hình lớn và sử dụng chúng để thu hút khách hàng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 车上 chēshàng 的 de 柴火 cháihuo 揽 lǎn 上点 shàngdiǎn

    - Bó chặt đống củi trên xe lại một chút.

  • volume volume

    - 招揽 zhāolǎn 主顾 zhǔgù

    - mời chào khách hàng

  • volume volume

    - 招揽生意 zhāolǎnshēngyi

    - chào hàng

  • volume volume

    - 总揽大权 zǒnglǎndàquán

    - nắm toàn bộ quyền hành

  • volume volume

    - 我 wǒ 轻轻 qīngqīng 揽住 lǎnzhù 她 tā

    - Tôi nhẹ nhàng ôm lấy cô ấy.

  • volume volume

    - 揽住 lǎnzhù 这堆 zhèduī 东西 dōngxī

    - Buộc chặt đống đồ này lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 要 yào 试着 shìzhe 招揽 zhāolǎn 客人 kèrén , 还是 háishì 要 yào 把 bǎ 他们 tāmen 吓跑 xiàpǎo ?

    - Bạn đang cố gắng thu hút khách hàng, hay bạn định xua đuổi họ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 揽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǎn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLIU (手中戈山)
    • Bảng mã:U+63FD
    • Tần suất sử dụng:Cao