握住 wò zhù
volume volume

Từ hán việt: 【ác trụ】

Đọc nhanh: 握住 (ác trụ). Ý nghĩa là: Nắm bắt. Ví dụ : - 他握住她的手不放。 Anh nắm tay cô và giữ chặt.

Ý Nghĩa của "握住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

握住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nắm bắt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 握住 wòzhù 她 tā 的 de 手不放 shǒubùfàng

    - Anh nắm tay cô và giữ chặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 握住

  • volume volume

    - 他 tā 牢牢 láoláo 握住 wòzhù 了 le 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy nắm tay tôi rất chặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把握住 bǎwòzhù 了 le 这个 zhègè 机会 jīhuì

    - Tôi đã nắm chắc cơ hội này.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 机会 jīhuì 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 把握住 bǎwòzhù

    - Bạn phải nắm bắt được cơ hội lần này.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 握住 wòzhù 整个 zhěnggè 局面 júmiàn

    - Anh ấy muốn kiểm soát tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 握住 wòzhù 控制权 kòngzhìquán

    - Anh ấy cố gắng nắm giữ quyền kiểm soát.

  • volume volume

    - 他 tā 紧紧 jǐnjǐn 握住 wòzhù 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy nắm chặt tay tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 握住 wòzhù 了 le 车上 chēshàng 的 de 扶手 fúshǒu

    - Cô ấy nắm tay vịn trên xe buýt.

  • volume volume

    - 要 yào 碎 suì 是 shì 要 yào 握住 wòzhù 软木塞 ruǎnmùsāi 别 bié 让 ràng 它 tā 飞 fēi 出来 chūlái

    - Bí quyết là bạn phải giữ nút chai đừng để nó bay ra ngoài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 握›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ác , Ốc
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSMG (手尸一土)
    • Bảng mã:U+63E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao