插页 chāyè
volume volume

Từ hán việt: 【sáp hiệt】

Đọc nhanh: 插页 (sáp hiệt). Ý nghĩa là: trang phụ bản.

Ý Nghĩa của "插页" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插页 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trang phụ bản

插在书刊中印有图表照片等的单页

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插页

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 伸手 shēnshǒu 插 chā 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy thích nhúng tay vào việc của người khác.

  • volume volume

    - 高峰 gāofēng 直 zhí 插 chā 云天 yúntiān

    - đỉnh núi cao tận mây xanh

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 倒插门 dàochāmén 的 de 女婿 nǚxù

    - Anh ấy là ở rể.

  • volume volume

    - 他 tā 插队 chāduì 后 hòu 被 bèi 大家 dàjiā 批评 pīpíng 了 le

    - Anh ấy bị mọi người phê bình sau khi chen hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 两手 liǎngshǒu 插入 chārù 衣袋 yīdài 里 lǐ

    - Anh ta đã đặt cả hai tay vào túi áo.

  • volume volume

    - 作品 zuòpǐn 在 zài 这里 zhèlǐ 插入 chārù 一段 yīduàn 回叙 huíxù

    - tác phẩm này đi vào đoạn hồi tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 细心地 xìxīndì 聆听 língtīng , 只 zhǐ 插 chā 了 le 几句话 jǐjùhuà

    - Anh chăm chú lắng nghe và chỉ xen vào vài câu nói.

  • volume volume

    - 他 tā 艸了 cǎole 几页 jǐyè 草稿 cǎogǎo

    - Anh ấy đã nháp vài trang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 页›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+0 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Hiệt
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBO (一月人)
    • Bảng mã:U+9875
    • Tần suất sử dụng:Rất cao