插脚 chājiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sáp cước】

Đọc nhanh: 插脚 (sáp cước). Ý nghĩa là: chen chân (thường dùng trong câu phủ định), tham gia (hoạt động nào đó). Ví dụ : - 屋里坐得满满的,后来的人没处插脚。 trong nhà người ngồi chật ních, người đến sau chẳng có chỗ để chen chân vào.

Ý Nghĩa của "插脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插脚 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chen chân (thường dùng trong câu phủ định)

站到里面去 (多用于否定式)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 坐 zuò 得 dé 满满的 mǎnmǎnde , 后来 hòulái 的 de 人 rén 没处 méichù 插脚 chājiǎo

    - trong nhà người ngồi chật ních, người đến sau chẳng có chỗ để chen chân vào.

✪ 2. tham gia (hoạt động nào đó)

比喻参于某种活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插脚

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 弄 nòng 手脚 shǒujiǎo

    - ngầm mưu tính.

  • volume volume

    - 不要 búyào 大手大脚 dàshǒudàjiǎo 地 dì 花钱 huāqián

    - Đừng tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 赤着 chìzhe 脚 jiǎo 在 zài 田里 tiánlǐ 插秧 chāyāng

    - nông dân đi chân đất cấy lúa.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 坐 zuò 得 dé 满满的 mǎnmǎnde , 后来 hòulái 的 de 人 rén 没处 méichù 插脚 chājiǎo

    - trong nhà người ngồi chật ních, người đến sau chẳng có chỗ để chen chân vào.

  • volume volume

    - 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 着想 zhuóxiǎng , 是 shì 产品设计 chǎnpǐnshèjì 的 de 立脚点 lìjiǎodiǎn

    - tính đến yếu tố người tiêu dùng chính là cơ sở của việc thiết kế sản phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao