插头钳 Chātóu qián
volume volume

Từ hán việt: 【sáp đầu kiềm】

Đọc nhanh: 插头钳 (sáp đầu kiềm). Ý nghĩa là: Kìm mạng.

Ý Nghĩa của "插头钳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插头钳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kìm mạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插头钳

  • volume volume

    - 把 bǎ 插头 chātóu 插上 chāshang

    - Cắm phích cắm vào.

  • volume volume

    - 录音机 lùyīnjī 的 de 插头 chātóu 没 méi 插 chā 上 shàng

    - Cái đầu cắm của máy ghi âm chưa cắm vào.

  • volume volume

    - 插头 chātóu 坏 huài 了 le , 无法 wúfǎ 充电 chōngdiàn

    - Phích cắm hỏng rồi, không thể sạc được.

  • volume volume

    - 插头 chātóu 松 sōng 了 le , 电器 diànqì 不能 bùnéng 用 yòng

    - Phích cắm lỏng rồi, thiết bị điện không hoạt động.

  • volume volume

    - 请 qǐng 拆下 chāixià 电器 diànqì 的 de 插头 chātóu 再 zài 清洁 qīngjié

    - Hãy rút phích cắm của thiết bị trước khi dọn dẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 头发 tóufà 上 shàng 插 chā 着 zhe 一只 yīzhī 扁簪 biǎnzān

    - Trên tóc cô ấy cài một chiếc trâm dẹt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 更换 gēnghuàn 吹风机 chuīfēngjī 的 de 插头 chātóu

    - Tôi đã phải thay phích cắm trên máy sấy tóc của mình.

  • volume volume

    - 在 zài 重阳节 chóngyángjié 人们 rénmen 会 huì 摘下 zhāixià 茱萸 zhūyú 插 chā 在 zài 头上 tóushàng , 据说 jùshuō 这样 zhèyàng 可以 kěyǐ 抵御 dǐyù 寒冷 hánlěng

    - Vào ngày tết Trùng Dương mọi người sẽ bẻ nhánh thù du cài lên đầu, nghe nói làm như vậy có thể chống rét lạnh

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Kiềm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTM (重金廿一)
    • Bảng mã:U+94B3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình