提供在线论坛 tígōng zàixiàn lùntán
volume volume

Từ hán việt: 【đề cung tại tuyến luận đàn】

Đọc nhanh: 提供在线论坛 (đề cung tại tuyến luận đàn). Ý nghĩa là: Cung cấp diễn đàn trực tuyến.

Ý Nghĩa của "提供在线论坛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提供在线论坛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cung cấp diễn đàn trực tuyến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提供在线论坛

  • volume volume

    - 目击者 mùjīzhě 提供 tígōng 了 le 线索 xiànsuǒ

    - Nhân chứng đã cung cấp manh mối.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 问题 wèntí 写成 xiěchéng 纲要 gāngyào , 准备 zhǔnbèi 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 提出 tíchū 讨论 tǎolùn

    - anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 在 zài 我 wǒ 的 de 寓所 yùsuǒ 里 lǐ 为 wèi 你 nǐ 提供 tígōng 一个 yígè 床位 chuángwèi

    - Tôi có thể cung cấp một nơi ngủ trong căn hộ của tôi cho bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 论坛 lùntán 上 shàng 提问 tíwèn 了 le

    - Anh ấy đã đặt câu hỏi tại diễn đàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 在 zài 月底 yuèdǐ 提交 tíjiāo 我 wǒ 的 de 论文 lùnwén

    - Tôi phải nộp luận văn của mình trước cuối tháng.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • - 这个 zhègè 互联网 hùliánwǎng 咖啡馆 kāfēiguǎn 提供 tígōng 免费 miǎnfèi 的 de 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Quán internet này cung cấp mạng wifi miễn phí.

  • - 我们 wǒmen 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 讨论 tǎolùn 问题 wèntí 并 bìng 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 建议 jiànyì

    - Chúng tôi đã thảo luận vấn đề trong cuộc họp và đưa ra những đề xuất mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 供›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cúng
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTC (人廿金)
    • Bảng mã:U+4F9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm , Đàn
    • Nét bút:一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMMI (土一一戈)
    • Bảng mã:U+575B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao