推进 tuījìn
volume volume

Từ hán việt: 【thôi tiến】

Đọc nhanh: 推进 (thôi tiến). Ý nghĩa là: đẩy mạnh; thúc đẩy, tiến lên phía trước; tiến lên. Ví dụ : - 把学科的研究推进到一个新阶段。 đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.. - 主力正向前沿阵地推进。 quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.

Ý Nghĩa của "推进" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

推进 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đẩy mạnh; thúc đẩy

推动工作,使前进

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 学科 xuékē 的 de 研究 yánjiū 推进 tuījìn 到 dào 一个 yígè 新 xīn 阶段 jiēduàn

    - đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.

✪ 2. tiến lên phía trước; tiến lên

(战线或作战的军队) 向前进

Ví dụ:
  • volume volume

    - 主力 zhǔlì 正向 zhèngxiàng 前沿阵地 qiányánzhèndì 推进 tuījìn

    - quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 推进

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发现 fāxiàn 推动 tuīdòng 科技进步 kējìjìnbù

    - Phát hiện của anh ấy thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật.

  • volume volume

    - 主力 zhǔlì 正向 zhèngxiàng 前沿阵地 qiányánzhèndì 推进 tuījìn

    - quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.

  • volume volume

    - 排闼 páità 直入 zhírù ( 推门 tuīmén 就 jiù 进去 jìnqù )

    - đẩy cửa đi vào.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 革命 gémìng 推动 tuīdòng 了 le 社会 shèhuì 的 de 进步 jìnbù

    - Cải cách tư tưởng thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội.

  • volume volume

    - 跟 gēn 同志 tóngzhì 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交换意见 jiāohuànyìjiàn , 有利于 yǒulìyú 沟通思想 gōutōngsīxiǎng , 改进 gǎijìn 工作 gōngzuò

    - Trao đổi chân tình quan điểm với đồng chí có lợi cho việc truyền đạt ý kiến ​​và cải thiện công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 的 de 把 bǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú 推进 tuījìn 了 le 球洞 qiúdòng

    - Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ

  • volume volume

    - 把 bǎ 学科 xuékē 的 de 研究 yánjiū 推进 tuījìn 到 dào 一个 yígè 新 xīn 阶段 jiēduàn

    - đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.

  • volume volume

    - 摄政 shèzhèng 者 zhě 在 zài 他 tā 的 de 国家 guójiā 推行 tuīxíng 了 le 一套 yītào 先进 xiānjìn 的 de 制度 zhìdù

    - Người quản nhiệm thực hiện một hệ thống tiên tiến trong quốc gia của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao