推服 tuī fú
volume volume

Từ hán việt: 【suy phục】

Đọc nhanh: 推服 (suy phục). Ý nghĩa là: suy tôn khâm phục.

Ý Nghĩa của "推服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

推服 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suy tôn khâm phục

推许佩服

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 推服

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 扒开 bākāi 别人 biérén 衣服 yīfú

    - Đừng tùy tiện cởi áo người khác.

  • volume volume

    - 不服 bùfú 管教 guǎnjiào

    - không tuân thủ quản giáo

  • volume volume

    - 不服水土 bùfúshuǐtǔ

    - không hợp thuỷ thổ

  • volume volume

    - 不停 bùtíng 地 dì 捣 dǎo 衣服 yīfú

    - Liên tục đập quần áo.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 都 dōu 很 hěn 自负 zìfù , 互不 hùbù 服气 fúqì

    - hai người rất tự phụ, không ai chịu phục ai cả.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 推销 tuīxiāo 公司 gōngsī 的 de 服务 fúwù 到 dào 国外市场 guówàishìchǎng

    - Cô ấy thường xuyên thúc đẩy tiêu thụ dịch vụ của công ty ra thị trường quốc tế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推出 tuīchū 了 le 新 xīn 服务 fúwù

    - Họ ra mắt dịch vụ mới.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao