推斥力 tuī chìlì
volume volume

Từ hán việt: 【thôi xích lực】

Đọc nhanh: 推斥力 (thôi xích lực). Ý nghĩa là: mối thù ghét, lực đẩy (vật lý).

Ý Nghĩa của "推斥力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

推斥力 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mối thù ghét

repulsion

✪ 2. lực đẩy (vật lý)

repulsive force (physics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 推斥力

  • volume volume

    - 用力 yònglì 把门 bǎmén 推开 tuīkāi

    - cố sức đẩy cửa ra.

  • volume volume

    - 极力 jílì 推让 tuīràng

    - cố gắng nhường nhịn.

  • volume volume

    - 推动 tuīdòng 的 de , 原动力 yuándònglì 的 de 引起 yǐnqǐ 或 huò 产生 chǎnshēng 行动 xíngdòng 的 de

    - Động lực đẩy, gây ra hoặc tạo ra hành động.

  • volume volume

    - 主力 zhǔlì 正向 zhèngxiàng 前沿阵地 qiányánzhèndì 推进 tuījìn

    - quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.

  • volume volume

    - 他 tā 吃力 chīlì 地 dì 推着 tuīzhe 车 chē 走 zǒu

    - Anh ấy vất vả đẩy chiếc xe đi.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 推广 tuīguǎng 传统 chuántǒng 文化 wénhuà

    - Anh ấy nỗ lực quảng bá văn hóa truyền thống.

  • volume volume

    - 推销员 tuīxiāoyuán 竭力 jiélì 怂恿 sǒngyǒng 我 wǒ 说 shuō 可以 kěyǐ 节省 jiéshěng 一大笔 yīdàbǐ 取暖 qǔnuǎn 费用 fèiyòng

    - Người bán hàng cố gắng thuyết phục tôi rằng có thể tiết kiệm một khoản tiền lớn cho chi phí sưởi ấm.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 和 hé 精力 jīnglì 来 lái 推销 tuīxiāo 她 tā 的 de 艺术品 yìshùpǐn 给 gěi 艺术 yìshù 收藏家 shōucángjiā

    - Cô ấy đã dành rất nhiều thời gian và công sức để bán tác phẩm nghệ thuật của mình cho các nhà sưu tập nghệ thuật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+1 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Xích
    • Nét bút:ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMY (竹一卜)
    • Bảng mã:U+65A5
    • Tần suất sử dụng:Cao